“check in” nghĩa là gì?
check in nghĩa là báo với nhân viên rằng bạn đã đến, hoặc hoàn thành bước đầu tiên trước khi một lần lưu trú, chuyến bay hay cuộc hẹn bắt đầu. Cụm này rất hay dùng ở khách sạn, sân bay, phòng khám, buổi phỏng vấn và sự kiện; với chuyến bay, bạn cũng có thể check in trực tuyến.
Khi người ta nói câu này
- Ở khách sạn: "I'd like to check in, please."
- Với chuyến bay, ở sân bay hoặc trực tuyến: "I checked in online last night."
- Ở phòng khám, đại sứ quán hoặc buổi phỏng vấn: "Where do I check in for my visa interview?"
- Khi đi kèm một người: "Who do I check in with?"
Giọng điệu: Cụm này trung tính, lịch sự, và nghe rất tự nhiên ở quầy lễ tân hoặc quầy tiếp đón.
Trong 8 cảnh của Lin
Những câu thoại thật từ các cảnh. Mở một câu để xem và tự nói theo.
Nói đuổi
Từng dòng
Cách nói khác
Hay dùng ở văn phòng, trang web, sự kiện, hoặc sổ ghi khách; thường đơn giản hơn check in.
Trang trọng hơn; hay dùng cho sự kiện, lớp học, hoặc biểu mẫu.
Dùng khi bạn muốn nói báo với một người: "Check in with security first."
Trả lời nhanh
"check in" có giống "check into" không?
Không hẳn. "Check in" là hành động chung: đến nơi và làm các bước đầu tiên. "Check into a hotel" cụ thể hơn, là vào ở khách sạn đó với tư cách khách.
Mình có thể dùng "check in" cho bệnh viện, buổi phỏng vấn, hoặc lịch hẹn visa không?
Có. Cụm này rất phổ biến ở bất cứ nơi nào bạn đến và báo với quầy lễ tân hoặc quầy tiếp đón trước khi cuộc hẹn bắt đầu.