Lin SaysBạn đồng hành nói tiếng Anh của bạn
VI
Bắt đầu miễn phí
Cụm từ tiếng Anh nói

“try not to” nghĩa là gì?

Try not to có nghĩa là cố gắng tránh làm điều gì đó. Đây không phải là một lời hứa chắc chắn, và thường nghe nhẹ nhàng, lịch sự, hoặc hơi buồn cười.

Khi người ta nói câu này

  • Với việc của chính bạn: "I'll try not to be late."
  • Để đùa rằng bạn sẽ không gây rắc rối: "I'll try not to embarrass you."
  • Để nhắc nhở nhẹ nhàng: "Try not to make too much noise."
  • Dùng với động từ nguyên mẫu: "Try not to laugh."

Giọng điệu: Thường mang sắc thái thân mật đến trung tính; nhẹ hơn "don't" và yếu hơn một lời hứa chắc như "I won't". Khi nói về cảm xúc, như trong "Try not to worry", nó có thể nghe hơi phủi đi.

Cẩn thận: Đừng hiểu "try not to" như một lời đảm bảo mạnh. Nếu bạn muốn nói chắc chắn 100% là không, hãy nói "I won't" hoặc "I promise I won't". Ngoài ra, hãy dùng "try not to + động từ nguyên mẫu", không phải "try not to doing".

Trong 12 cảnh của Lin

Những câu thoại thật từ các cảnh. Mở một câu để xem và tự nói theo.

Thanks—I'll follow the signs and try not to tour the city.Cảm ơn nhé—tôi sẽ đi theo biển chỉ dẫn và cố không đi tham quan thành phố.Đổi tuyến tàu điện ngầm · Trung cấp
Got it—I'll keep her upright and try not to antagonize her.Rõ rồi—tôi sẽ giữ nó thẳng và cố không chọc nó khó chịu.Đề nghị giúp đỡ · Nâng cao
Deal. I'll send the handoff before lunch, and try not to disappear into thin air.Chốt nhé. Mình sẽ gửi phần bàn giao trước giờ ăn trưa, và cố đừng bốc hơi mất tiêu.Xin nghỉ một ngày · Nâng cao
From seven. Try not to snore there.Từ bảy giờ. Cố gắng đừng ngáy ở đó nhé.Nhận phòng khách sạn · Mới bắt đầu
And if you draw the perfect tile, try not to gloat too early.Và nếu bạn bốc được quân bài hoàn hảo, cứ đừng vội khoe khoang quá sớm.Dạy bạn bè chơi mạt chược · Nâng cao
Great, thanks. I'll try not to crash your breakfast date.Tuyệt, cảm ơn nhé. Tôi sẽ cố không phá hỏng buổi ăn sáng hẹn hò của bạn.Hỏi ghế có ai giữ chưa · Nâng cao
Perfect, thanks a lot. I'll try not to judge them by their fluffiness.Tuyệt, cảm ơn nhiều nhé. Mình sẽ cố không đánh giá chúng chỉ vì độ bông.Xin thêm gối · Nâng cao
Ten-thirty it is—I’ll try not to hover outside like a lost tourist.Mười giờ rưỡi nhé — mình sẽ cố không đứng lảng vảng ngoài cửa như khách du lịch lạc đường.Hỏi giờ mở cửa · Nâng cao
Then I'll stay close and try not to become lunch.Vậy mình sẽ đi sát theo và cố không biến thành bữa trưa.Tham gia tour có hướng dẫn · Trung cấp
Got it. I'll pay now and try not to get too attached.Rõ rồi. Mình sẽ trả ngay và cố không quá quyến luyến nó.Thuê ghế nằm bãi biển · Nâng cao
Just your fingerprints later, and try not to hand over your whole folder at once.Chỉ lát nữa lấy dấu vân tay thôi, và cố đừng đưa cả tập hồ sơ ra cùng lúc.Phỏng vấn visa · Nâng cao
Haha, I'll take that. We try not to let people regret dessert.Haha, tôi nhận lời khen đó. Chúng tôi cố không để ai phải hối hận vì món tráng miệng.Khen món ăn · Nâng cao

Cách nói khác

do your best not to

Mạnh hơn và nghiêm túc hơn về nỗ lực.

be careful not to

Hợp khi nhắc cảnh báo hoặc lỗi nhỏ.

make sure you don't

Mạnh và trực tiếp hơn try not to.

Trả lời nhanh

"try not to" có giống "don't" không?

Không. "Don't" là một mệnh lệnh trực tiếp. "Try not to" nhẹ hơn và nghe bớt nghiêm khắc.

Tôi có thể dùng "try not to" cho chính mình không?

Có. Cách này rất phổ biến khi nói về kế hoạch hoặc lời hứa của chính bạn, như "I'll try not to forget".

Thêm cụm từ